vô thiên lủng

Định nghĩa
  1. Danh từ (khẩu ngữ, thông tục):

    • Số lượng rất nhiều, vô kể: "vô thiên lủng" chỉ một số lượng lớn đến mức không thể đếm xuể, thường dùng để nhấn mạnh sự dồi dào, tràn ngập.
    • Điều đó nhiều vô số: Thường mang sắc thái phóng đại, hài hước hoặc châm biếm.
  2. Tính từ (hiếm dùng):

    • Vô số, không đếm xuể: Mô tả trạng thái quá nhiều thứ đến mức không thể kiểm soát hoặc liệt kê.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Cái đó thìthiên lủng, mua bao nhiêu cũng . (Cái đó rất nhiều, mua bao nhiêu cũng được.)
    • chợ, hàng hóathiên lủng, tha hồ chọn. (Ở chợ, hàng hóa nhiềukể, thoải mái lựa chọn.)
  • Tính từ:

    • Số lỗi trong bài viết này thiên lủng, không thể sửa hết. (Số lỗi trong bài viết này quá nhiều, không thể sửa hết.)
    • Tiền bạc của anh ta vô thiên lủng, không bao giờ hết. (Tiền bạc của anh ta nhiều vô số, không bao giờ hết.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "vô thiên lủng" + danh từ: Kết hợp với danh từ để nhấn mạnh số lượng lớn của sự vật.

    • thiên lủng người xem kéo đến sân vận động. (Rất nhiều người xem kéo đến sân vận động.)
  • "thiên lủng": Cụm từ thông dụng để nói về sự phong phú.

    • Trong tủ lạnh thiên lủng đồ ăn. (Trong tủ lạnh rất nhiều đồ ăn.)
Biến thể từ gần giống
  • Vô số (tính từ): nhiều không đếm được — đồng nghĩa trang trọng hơn.

    • vô số loài hoa trong vườn. ( rất nhiều loài hoa trong vườn.)
  • Lủng (danh từ, cổ): lỗ hổng, nhưng trong "vô thiên lủng" không mang nghĩa riêng tạo thành từ ghép.

Từ đồng nghĩa
  • kể: nhiều không thể kể hết.
  • Vô vàn: nhiềuhạn.
  • Khối (khẩu ngữ): rất nhiều ( dụ: ).
  • Nhiều vô số: số lượng cực lớn.
Thành ngữ liên quan
  • thiên lủngđịa: (biến thể) nhấn mạnh sự nhiều đến mức tràn ngập cả trời đất.
    • Hàng hóa trong siêu thịthiên lủngđịa, không thiếu thứ . (Hàng hóa trong siêu thị nhiềukể, đầy đủ mọi thứ.)