vô thiên lủng
Định nghĩa
Danh từ (khẩu ngữ, thông tục):
- Số lượng rất nhiều, vô kể: "vô thiên lủng" chỉ một số lượng lớn đến mức không thể đếm xuể, thường dùng để nhấn mạnh sự dồi dào, tràn ngập.
- Điều gì đó có nhiều vô số: Thường mang sắc thái phóng đại, hài hước hoặc châm biếm.
Tính từ (hiếm dùng):
- Vô số, không đếm xuể: Mô tả trạng thái có quá nhiều thứ đến mức không thể kiểm soát hoặc liệt kê.
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- Cái đó thì vô thiên lủng, mua bao nhiêu cũng có. (Cái đó có rất nhiều, mua bao nhiêu cũng được.)
- Ở chợ, hàng hóa vô thiên lủng, tha hồ chọn. (Ở chợ, hàng hóa nhiều vô kể, thoải mái lựa chọn.)
Tính từ:
- Số lỗi trong bài viết này là vô thiên lủng, không thể sửa hết. (Số lỗi trong bài viết này quá nhiều, không thể sửa hết.)
- Tiền bạc của anh ta vô thiên lủng, không bao giờ hết. (Tiền bạc của anh ta nhiều vô số, không bao giờ hết.)
Các cách sử dụng nâng cao
"vô thiên lủng" + danh từ: Kết hợp với danh từ để nhấn mạnh số lượng lớn của sự vật.
- Vô thiên lủng người xem kéo đến sân vận động. (Rất nhiều người xem kéo đến sân vận động.)
"có vô thiên lủng": Cụm từ thông dụng để nói về sự phong phú.
- Trong tủ lạnh có vô thiên lủng đồ ăn. (Trong tủ lạnh có rất nhiều đồ ăn.)
Biến thể và từ gần giống
Vô số (tính từ): nhiều không đếm được — đồng nghĩa trang trọng hơn.
- Có vô số loài hoa trong vườn. (Có rất nhiều loài hoa trong vườn.)
Lủng (danh từ, cổ): lỗ hổng, nhưng trong "vô thiên lủng" không mang nghĩa riêng mà tạo thành từ ghép.
Từ đồng nghĩa
- Vô kể: nhiều không thể kể hết.
- Vô vàn: nhiều vô hạn.
- Khối (khẩu ngữ): rất nhiều (ví dụ: ).
- Nhiều vô số: số lượng cực lớn.
Thành ngữ liên quan
- Vô thiên lủng vô địa: (biến thể) nhấn mạnh sự nhiều đến mức tràn ngập cả trời đất.
- Hàng hóa trong siêu thị vô thiên lủng vô địa, không thiếu thứ gì. (Hàng hóa trong siêu thị nhiều vô kể, đầy đủ mọi thứ.)